gai ốc

  1. dt Nốt bằng đầu tăm nổi lênngoài da khi bị lạnh hay sợ hãi: Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gai ốc"

gai ốc
Trời lạnh khiến da tôi nổi gai ốc.